Перевод "стадия смешивания" на вьетнамском языке:


  Словарь русский-вьетнамский

Ads

  Примеры (Внешние источники, не рецензируются)

Режим смешивания
Loại phương pháp cảm biến
Режим смешивания
Chế độ chân dung
Алгоритм смешивания
Thuật toán rung động
Без смешивания
Không rung động
Без квадратичного смешивания
Không rung động vuông
Первоначальные значения для смешивания
Các giá trị sở khởi để rung động
Процедура таларонного смешивания начата.
Quy trình pha trộn thalaron đã khởi động.
Уровень таларонного смешивания 30 .
Mức độ pha trộnThalaron 30 .
Уровень таларонного смешивания 50 .
Mức độ pha trộnThalaron 50 .
Уровень таларонного смешивания 60 .
Mức độ pha trộnThalaron 60 .
Уровень таларонного смешивания 80 .
Mức độ pha trộnThalaron 80 .
Ранняя стадия болезни Альцгеймера.
Sự tấn công khởi đầu của Alzheimer. Điều tệ nhất.
Это была последняя стадия рака.
Bệnh đã vào thời kỳ cuối.
Завершающая стадия. Мы готовы идти.
Sẵn sàng hành động.
Бах, вторая стадия всегда фатальна.
Bùm. Giai đoạn 2 thì đúng là xác định chết luôn rồi.
У вас 4 стадия рака.
Ông bị ung thư giai đoạn 4.
Нормальная первая стадия мозговых волн.
Sóng não bình thường.
Последняя стадия это, по существу, отходы.
Và khâu cuối cùng là chất thải.
Это занимает секунды, но это отдельная стадия.
Tuy chỉ diễn ra trong 1 giây nhưng đó là 1 công đoạn đặc biệt.
В анимации подготовительный этап это стадия планирования.
Giai đoạn tiền sản xuất là giai đoạn lên kế hoạch.
Будто первая стадия окончена. Единство младенчество, несформированное, примитивное.
Giai đoạn ban đầu đã kết thúc ý thức về sự đồng nhất thuở ấu thơ, thời kỳ non nớt, trạng thái nguyên thuỷ.
Что если биологическая жизнь это лишь проходящия стадия существования?
Có lẽ sự sống sinh học chỉ là một giai đoạn mà sự sống phải trải qua.
Первая стадия идентификация по голосу и шестизначныи код доступа...
Đầu tiên là máy nhận dạng giọng nói và một mã truy cập có 6 số.
He'sa вида метис, а цвет в оторваться пятнистый вместо смешивания.
He'sa loại giống một nửa, và màu sắc loang lổ thay vì pha trộn.
Может применить более агрессивные методы лечения? Стадия IIB, как никак.
Có nên sử dụng phương thức chữa trị dồn đập hơn, cho dù mới chỉ giai đoạn IIB?
Первая стадия на пути технологии это падение цены ниже критического уровня.
Giai đoạn đầu tiên của sự phát triển của một công nghệ là nó sẽ rơi dưới một mức giá tới hạn.
Это рак опустынивания, который нельзя опознать, пока не наступит терминальная стадия.
Nó giống như bệnh ung thư của sự sa mạc hóa mà chúng ta không nhận ra cho mãi tới tận thời kì cuối của bệnh.
Пятно на рентгене не обязательно означает, что у неё финальная стадия.
Một điểm trên phim Xquang không đồng nghĩa rằng cô ấy đã xong rồi .
Если у вас рак кишечника, мы можем его лечить, стадия ранняя.
Nếu cô bị ung thư ruột già, chúng ta có thể có thể chữa được.
Это, возможно, третья стадия обморожения и бог знает, насколько уже поврежден нерв.
Chúng ta sẽ quay lại đón chúng.
В 2007 году, пять лет назад, моей жене поставили диагноз рак груди, стадия IIB.
Năm 2007, 5 năm về trước, Vợ tôi được chuẩn đoán mắc bệnh ung thư vú, giai đoạn IIB.
Мы только что вышли из гавани, и сейчас та стадия, когда решимость человека может поколебаться.
Chúng tôi vừa mới ra khơi, và đây là giai đoạn mà dễ bị lung lay về mặt tinh thần.
Это первая стадия парада всех девяти планет, достигающия высшей точки во время полного солнечного затмения.
Đây là giai đoạn đầu trong quá trình 9 hành tinh thẳng hàng. Và kết thúc bằng nhật thực toàn phần.
Поэтому в процессе смешивания мы должны развить клейковину, активизировать закваску или дрожжи, и равномерно распределить все ингредиенты.
Và trong quá trình trộn chúng tôi phải phát triển gluten, kích thích bột nở hoặc men, chúng tôi phải chia đều tất cả các nguyên liệu, việc này rất quan trọng.
И пока она сама закончила смешивания горчицы, она дала Милли несколько словесных ударов за ее чрезмерной медлительности.
Và trong khi bản thân cô trộn mù tạt, cô đã Millie một đâm bằng lời nói cho sự chậm trễ quá mức của mình.
Это очень полезно для смешивания краски в банке или проявки снимка Полароида, но тогда это был смертный приговор.
Bây giờ nghĩ lại, điều đó cũng có cái hay, như việc trộn một thùng sơn hay lắc một tấm kính ảnh, nhưng tại thời điểm đó, điều này thực sự là ngày tận thế.
Людей, которых можно заразить, становится всё меньше и меньше, у вас стадия стабилизации кривой и классическая сигмоидальная кривая.
Những người còn lại để lây nhiễm ngày một ít và đồ thị chững lại, ta được đường hình sin quen thuộc.
Для роста они, конечно, используют солнечную энергию, энергия волн на поверхности даёт энергию для смешивания водорослей, а температура контролируется температурой окружающей воды.
Tảo sử dụng năng lượng mặt trời để phát triển, và năng lượng sóng trên mặt nước cung cấp năng lượng để trộn lẫn tảo, và nhiệt độ được kiểm soát bởi nhiệt độ nước xung quanh.
К.А. Многие люди на Западе все еще скептически относятся к происходящему или полагают, что это промежуточная стадия, за которой наступит хаос.
Rất nhiều người ở phương Tây vẫn còn hoài nghi, hoặc nghĩ rằng đó có thể chỉ là một giai đoạn trung gian trước khi xảy ra sự hỗn loạn.
Правда обычно проходит через три стадии первая стадия Отрицание вторая Сопротивление и третья А почему такой переполох из за этой банальности?
phụ đề này được làm một cách độc lập để cho những người không giỏi về tiếng anh hiểu được một cách dễ dàng hơn Video cũng như phụ đề trên đã được bảo hộ
Выберите канал цвета для смешивания Красный отображает значения для красного канала. Зелёный отображает значения для зелёного канала. Синий отображает значения для синего канала.
Ở đây hãy chọn kênh màu cần hoà Đỏ hiển thị những giá trị của kênh màu đỏ. Lục hiển thị những giá trị của kênh màu lục. Xanh hiển thị những giá trị của kênh màu xanh.
Они понимают, что эта стадия развития по своему важна она отличается от средних лет так же, как и отрочество отличается от детства.
Họ nhận ra rằng đây thật sự là giai đoạn sống dành cho sự phát triển với một tầm quan trọng riêng biệt và khác với tuổi trung niên như thời thiếu niên khác biệt với thời thiếu nhi vậy.
Как отметил Билл Вакстон в свой отличной книге Наброски Пользовательских Интерфейсов , альтернативы, которые вы будете рассматривать на разных стадия дизайнерского процесса будут разными.
Theo Bill Buxton chỉ ra trong xuất sắc của mình đặt giao Sketching diện người dùng , các loại lựa chọn thay thế mà bạn sẽ xem xét tại các điểm khác nhau của quá trình thiết kế đang có được khác nhau.
А вот эти точки перегиба показывают, какой будет следующая стадия жизни технологии и есть ли у вас возможность что то с этим сделать.
Và những bước ngoặt này cho bạn biết về những gì các chương tiếp theo trong cuộc sống công nghệ sẽ trở thành, và có lẽ bạn có thể làm điều gì đó về nó.
Если бы вам пришлось восстанавливать рецепт этого салата, то вы бы увидели, что он готовится путём смешивания друг с другом набора ингредиентов, таких как макароны, майонез, уксус, овощи и горчица.
Nếu bạn đảo nghịch công thức cho món salad này, bạn sẽ thấy nó được tạo ra bởi việc trộn mọi thứ vào nhau một đống nguyên vật liệu, như mì ống mayonaise dấm, các loại rau, và mù tạt

 

Похожие Запросы: смешивания - стадия -